Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_hat_Ket_tu_lop_5.flv KHUC_HAT_RU_CHUAN.flv 01_VIDEO_BUI_LE_MINH_ANH__LOP_3A5.flv MUNG_DANG_MUNG_XUAN.jpg THU_VIEN_CHUC_TET.jpg LICH_NGHI_TET_NGUYEN_DAN_2026.jpg TET_YEU_THUONG.jpg TET_SUM_VAY.jpg QUY_TRINH_LAM_BANH_CHUNG_NGAY_TET.jpg ANH_NGHI_TET_DL.jpg ImageToStlcom_mergeddocument.jpg A4.jpg A3.jpg A2.jpg A1.jpg GDKNS3.jpg GDKNS_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Tiếng Anh 2 unit 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Trang
    Ngày gửi: 21h:08' 27-05-2026
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 7 TEST- GRADE 2
    Full name: ……………………………

    Class: 2D

    Mark :

    LISTENING
    PART 1- Listen and put a tick (√) or a cross (). There are two examples.
    Ex.

    ü

    ×

    1.

    2.

    3.

    4.

    ü

    x

    x

    ü

    PART 2. Listen and circle. There is one example.

    Ex.

    5.

    6.

    7.

    PART 3. Listen and fill in the blanks. There is one example.
    Teacher: Hello, how are you?
    Students: (Ex.) I'm good.
    Teacher: What are these?
    Student: These are my (8.) ________________ .
    Teacher: Good. Is this your (9.) ________________?
    Student: Yes, it is.
    Teacher: Look at these. Are these (10.) ________________?
    Student: No, they aren't.
    READING
    PART 1. Read and draw lines. There is one example.
     Socks
     Shorts
     Shoes

    2.

     Duck

    1.

    PART 2. Look, read and circle. There is one example.

    3.

    Ex. This is a duck.

    4. These are my shorts.

    5. This is a violin.

    6. This is a hat.

    PART 3. Look, read and put a tick (√) or a cross () . There is one example.

    Ex.

    7.

    8.

    ×

    What's that?
    It's a dog.
    What are these?
    These are my socks.
    What is this?
    It's a T-shirt.

    WRITING
    PART 1. Look and fill in the blanks. There is one example.

    This is a robot.

    Ex.

    1.

    These are _________________ .

    2.

    These are ________________ .

    These are my _____________ .

    3.

    PART 2. Look and write. There is an example.
    Is this your hat?

    Ex
    .

    Yes, it is.
    Is this your ______dress____ ?

    4.

    Yes, it _____is_____ .
    Is this your ____shirt______?

    5.

    No, ______it____ isn't.

    PART 3. Reorder the words to make the correct sentence. There is one example.
    Ex.

    a

    rabbit.

    It's

    It's a rabbit.

    à ___________________________________________________________
    6.

    These

    my

    are

    shoes.

    à ___________________________________________________________
    7.

    Is

    T-shirt?

    this

    your

    à ___________________________________________________________
     
    Gửi ý kiến