Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_tri_lop_hoc_nam_hoc_2026__2027.jpg Bai_hat_Ket_tu_lop_5.flv KHUC_HAT_RU_CHUAN.flv 01_VIDEO_BUI_LE_MINH_ANH__LOP_3A5.flv MUNG_DANG_MUNG_XUAN.jpg THU_VIEN_CHUC_TET.jpg LICH_NGHI_TET_NGUYEN_DAN_2026.jpg TET_YEU_THUONG.jpg TET_SUM_VAY.jpg QUY_TRINH_LAM_BANH_CHUNG_NGAY_TET.jpg ANH_NGHI_TET_DL.jpg ImageToStlcom_mergeddocument.jpg A4.jpg A3.jpg A2.jpg A1.jpg GDKNS3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Thuý
    Ngày gửi: 15h:04' 03-12-2019
    Dung lượng: 39.5 KB
    Số lượt tải: 191
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG II

    Mã đề thi: 132
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC KÌ 1
    MÔN: SINH HỌC - LỚP 10
    Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
    
    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
    Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1: Các đường sau đây, đâu là đường đôi?
    A. Glucozo, Fructozo, Ribozo
    B. Lactozo, Ribozo, Saccarozo
    
    C. Saccarozo, Fructozo
    D. Saccarrozo, Mantozo
    
    Câu 2: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:
    (1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái
    Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là:
    A. 1 → 2 → 3 → 4 → 5
    B. 5 → 4 → 3 → 2 → 1
    C. 2 → 1 → 3 → 4 → 5
    D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1
    
    Câu 3: Tế bào nhân sơ được tìm thấy ở giới nào?
    A. Giới Nấm.
    B. Giới Động vật.
    C. Giới Nguyên sinh.
    D. Giới Khởi sinh.
    
    Câu 4: Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì
    A. sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.
    B. sáp chống thoát hơi nước qua da.
    
    C. sáp giúp dự trữ năng lượng.
    D. sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.
    
    Câu 5: Đơn phân của axit nucleic là gì ?
    A. Đường đơn.
    B. Nuclêôtit.
    C. Glucôzơ.
    D. Axit amin.
    
    Câu 6: Chất nào sau đây không tìm thấy trong lục lạp?
    A. Tinh bột.
    B. Xenlulôzơ.
    C. Phôtpholipit.
    D. Prôtêin.
    
    Câu 7: Tơ nhện, tơ tằm, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do
    A. prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin.
    
    B. chúng thực hiện những chức năng khác nhau.
    
    C. các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau.
    
    D. prôtêin của chúng được cấu tạo từ các axit amin khác nhau.
    
    Câu 8: Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bào có vai trò
    A. trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
    B. ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào.
    
    C. giữ cho tế bào có hình dạng ổn định.
    D. bảo vệ tế bào.
    
    II. Phần tự luận (6 điểm)
    --- Câu 1: Tính chất nào của nước là quan trọng nhất? Trình bày vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?
    Câu 2: Một gen dài 0,255 micromet và có số nucleotit loại A chiếm 30 % tổng số nucleotit của gen.
    a. Tính tổng số nuclêôtit của gen và số nucleotit mỗi loại.
    b. Tính số số liên kết hidro và khối lượng của gen.
    Câu 3 : a. Mô tả cấu trúc của ti thể. Tại sao nói ti thể được xem như là nhà máy năng lượng của tế bào?
    b. Prôtêin được tổng hợp ở bào quan nào? Sự bài xuất prôtêin ra khỏi tế bào bằng cách nào?
    --------------------------------------------
    ----------- HẾT ----------

     
    Gửi ý kiến