Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.
Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.
Đề toán 2A4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:00' 31-12-2025
Dung lượng: 651.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:00' 31-12-2025
Dung lượng: 651.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
Duyệt đề
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Phép tính : 5 + 7 có kết quả là :
A. 12
B. 14
C. 16
b/ Phép tính : 16 – 7 có kết quả là:
A. 6
B. 9
C. 7
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là:
A. Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là :
A. >
B. <
C. =
Câu 3 (M1- 1đ)
Hai can đựng được tất cả là :
A. 8 l
B. 2 l
C. 13 l
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là :
A. 12
B. 47
C. 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
……. + 17 = 35
8 + … = 20
…….. - 23 = 8
68 - …. = 4
Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6cm.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
47 + 25
93 - 28
56 + 34
100 - 47
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
1
Thứ
năm
2
Thứ sáu Thứ bảy
3
4
Chủ
nhật
5
Tháng
6
7
8
9
10
11
12
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Tháng 12 có..... ngày.
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ.............
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày..................
Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe
đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
1a
1b
2a
2b
3
4
Câu
A
B
B
A
C
A
Đáp án
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
Điểm
Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
18 + 17 = 35
8 + 12 = 20
31 - 23 = 8
68 – 64 = 4
Câu 6: ( 1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6 cm
HS vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo của đoạn
thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm.
72
65
90
Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
Tháng 12 có …31…. ngày
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ…tư……
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày….26…..
Câu 9 ( 1 điểm)
Bài giải
Cửa hàng còn lại là : ( 0,25 điểm)
85- 27 = 58 ( chiếc xe đạp) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 58 chiếc xe đạp ( 0,25 điểm)
- Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
- Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
Câu 10 ( 1 điểm)
Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là : 10
Hiệu của hai số là :
43 – 10 = 33
Đáp số : 33
53
Năm học 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
Duyệt đề
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Phép tính : 5 + 7 có kết quả là :
A. 12
B. 14
C. 16
b/ Phép tính : 16 – 7 có kết quả là:
A. 6
B. 9
C. 7
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là:
A. Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là :
A. >
B. <
C. =
Câu 3 (M1- 1đ)
Hai can đựng được tất cả là :
A. 8 l
B. 2 l
C. 13 l
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là :
A. 12
B. 47
C. 54
Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
……. + 17 = 35
8 + … = 20
…….. - 23 = 8
68 - …. = 4
Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6cm.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
47 + 25
93 - 28
56 + 34
100 - 47
Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
1
Thứ
năm
2
Thứ sáu Thứ bảy
3
4
Chủ
nhật
5
Tháng
6
7
8
9
10
11
12
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Tháng 12 có..... ngày.
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ.............
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày..................
Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe
đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải
Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
1a
1b
2a
2b
3
4
Câu
A
B
B
A
C
A
Đáp án
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
Điểm
Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
18 + 17 = 35
8 + 12 = 20
31 - 23 = 8
68 – 64 = 4
Câu 6: ( 1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6 cm
HS vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo của đoạn
thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm.
72
65
90
Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
Tháng 12 có …31…. ngày
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ…tư……
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày….26…..
Câu 9 ( 1 điểm)
Bài giải
Cửa hàng còn lại là : ( 0,25 điểm)
85- 27 = 58 ( chiếc xe đạp) ( 0,5 điểm)
Đáp số : 58 chiếc xe đạp ( 0,25 điểm)
- Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
- Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
Câu 10 ( 1 điểm)
Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là : 10
Hiệu của hai số là :
43 – 10 = 33
Đáp số : 33
53
 






Các ý kiến mới nhất