Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_hat_Ket_tu_lop_5.flv KHUC_HAT_RU_CHUAN.flv 01_VIDEO_BUI_LE_MINH_ANH__LOP_3A5.flv MUNG_DANG_MUNG_XUAN.jpg THU_VIEN_CHUC_TET.jpg LICH_NGHI_TET_NGUYEN_DAN_2026.jpg TET_YEU_THUONG.jpg TET_SUM_VAY.jpg QUY_TRINH_LAM_BANH_CHUNG_NGAY_TET.jpg ANH_NGHI_TET_DL.jpg ImageToStlcom_mergeddocument.jpg A4.jpg A3.jpg A2.jpg A1.jpg GDKNS3.jpg GDKNS_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Đề toán 2A4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Thị Hằng
    Ngày gửi: 16h:00' 31-12-2025
    Dung lượng: 651.5 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Năm học 2021-2022
    MÔN TOÁN - LỚP 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
    Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
    Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
    Duyệt đề
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
    theo yêu cầu bài.
    Câu 1 (M1- 1đ)
    a/ Phép tính : 5 + 7 có kết quả là :
    A. 12
    B. 14
    C. 16
    b/ Phép tính : 16 – 7 có kết quả là:
    A. 6

    B. 9

    C. 7

    Câu 2 (M1- 1đ)
    a/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là:
    A. Hiệu

    B. Số trừ

    C. Số bị trừ

    b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 … 33 là :
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 3 (M1- 1đ)

    Hai can đựng được tất cả là :
    A. 8 l

    B. 2 l

    C. 13 l

    Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 54 ; 47 ; 12 ; 85. Số bé nhất là :
    A. 12

    B. 47

    C. 54

    Câu 5 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    ……. + 17 = 35

    8 + … = 20

    …….. - 23 = 8

    68 - …. = 4

    Câu 6 (M3- 1đ) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6cm.

    Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
    47 + 25

    93 - 28

    56 + 34

    100 - 47

    Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
    Thứ hai

    Thứ ba

    Thứ tư
    1

    Thứ
    năm
    2

    Thứ sáu Thứ bảy
    3

    4

    Chủ
    nhật
    5

    Tháng

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    Tháng 12 có..... ngày.
    Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ.............
    Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày..................
    Câu 9 (M2- 1đ) Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe
    đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
    Bài giải

    Câu 10 (M3- 1đ) Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN LỚP 2
    1a
    1b
    2a
    2b
    3
    4
    Câu
    A
    B
    B
    A
    C
    A
    Đáp án
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    1
    1
    Điểm
    Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm
    18 + 17 = 35
    8 + 12 = 20
    31 - 23 = 8
    68 – 64 = 4
    Câu 6: ( 1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm, CD dài 6 cm
    HS vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo của đoạn
    thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
    Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm.

    72

    65

    90

    Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
    Tháng 12 có …31…. ngày
    Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ…tư……
    Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày….26…..
    Câu 9 ( 1 điểm)
    Bài giải
    Cửa hàng còn lại là : ( 0,25 điểm)
    85- 27 = 58 ( chiếc xe đạp) ( 0,5 điểm)
    Đáp số : 58 chiếc xe đạp ( 0,25 điểm)
    - Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
    - Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
    Câu 10 ( 1 điểm)
    Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
    Bài giải
    Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là : 10
    Hiệu của hai số là :
    43 – 10 = 33
    Đáp số : 33

    53
     
    Gửi ý kiến