Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_hat_Ket_tu_lop_5.flv KHUC_HAT_RU_CHUAN.flv 01_VIDEO_BUI_LE_MINH_ANH__LOP_3A5.flv MUNG_DANG_MUNG_XUAN.jpg THU_VIEN_CHUC_TET.jpg LICH_NGHI_TET_NGUYEN_DAN_2026.jpg TET_YEU_THUONG.jpg TET_SUM_VAY.jpg QUY_TRINH_LAM_BANH_CHUNG_NGAY_TET.jpg ANH_NGHI_TET_DL.jpg ImageToStlcom_mergeddocument.jpg A4.jpg A3.jpg A2.jpg A1.jpg GDKNS3.jpg GDKNS_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    đề Toán 2A3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Thị Hằng
    Ngày gửi: 15h:59' 31-12-2025
    Dung lượng: 570.6 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Năm học 2021-2022
    MÔN TOÁN - LỚP 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
    Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
    Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
    Duyệt đề
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
    theo yêu cầu bài.
    Câu 1(M1 – 1đ)
    a. Số liền trước của số 80 là:
    A. 70
    B. 81
    C. 79
    b. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15
    A. >
    B. <
    C. =
    Câu 2(M2 – 1đ)
    a. Tổng của 31 và 8 là:
    A. 38
    B. 39
    C. 23
    b. Hiệu của 41 và 23 là:
    A. 28
    B. 64
    C. 18
    Câu 3 (M1- 1đ) :
    a. Một ngày có……giờ.
    b. Một giờ có ……..phút.
    Câu 4 (M2- 1đ)
    67cm – 19cm + 25cm = ?
    A. 73

    B. 73cm

    C. 62cm

    Câu 5(M2 – 1đ) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

    A. 8cm

    B. 9cm

    C. 10cm

    Câu 6 (M3- 1đ) : Vẽ đoạn thẳng AB, MN lần lượt có độ dài là 12cm và 9cm.

    Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
    42 + 29

    53 - 18

    84 - 37

    Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 1, viết các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng
    1(tháng 1 có 31 ngày) và trả lời các câu hỏi sau:
    Tháng 1 có…. ngày chủ nhật là
    các ngày…………………………
    Ngày … là ngày đâu tiên trong
    tháng. Ngày đó là thứ …….

    Câu 9 (M2- 1) Lan gấp được 21 bông hoa. Mai gấp ít hơn Lan 3 bông hoa. Hỏi Mai
    gấp được bao nhiêu bông hoa ?

    Câu 10 (M3- 1đ)
    a. Viết phép tính có tổng bằng một số hạng
    ……………………………………………………………………………………………
    b. Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ
    ……………………………………………………………………………………………

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Câu 1( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
    a. C
    b. B
    Câu 2( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
    a. B
    b. C
    Câu 3( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
    a. Một ngày có 24 giờ.
    b. Một giờ có 60 phút.
    Câu 4( 1 điểm):
    Đáp án B
    Câu 5( 1 điểm):
    Đáp án A
    Câu 6( 1 điểm):
    - Vẽ đúng cả 2 đoạn thẳng chấm 1 điểm.
    - Vẽ đúng 1 đoạn thẳng chấm 0,5 điểm
    - Vẽ không đúng cả 2 đoạn thẳng không cho điểm.
    Câu 7( 1 điểm): Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.3 điểm.
    71

    35

    47

    Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
    - Điền được những ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 1.
    - Tháng 1 có 4 ngày chủ nhật là các ngày : 4, 11, 18, 25
    - Ngày 1 là ngày đầu tiên trong tháng. Ngày đó là thứ năm.
    Câu 9 ( 1 điểm)
    Bài giải
    Mai gấp được số bông hoa là : ( 0,25 điểm)
    21 – 3 = 18 ( bông) ( 0,5 điểm)
    Đáp số : 18 bông hoa( 0,25 điểm)
    - Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
    - Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
    Câu 10 ( 1 điểm) : Viết mỗi phép tính đúng chấm 0,5 điểm
    a. VD : 0 + 5 = 5 ; 3 + 0 = 3….
    b. VD : 7 – 0 = 7 ; 12 – 0 = 12……
     
    Gửi ý kiến