Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_hat_Ket_tu_lop_5.flv KHUC_HAT_RU_CHUAN.flv 01_VIDEO_BUI_LE_MINH_ANH__LOP_3A5.flv MUNG_DANG_MUNG_XUAN.jpg THU_VIEN_CHUC_TET.jpg LICH_NGHI_TET_NGUYEN_DAN_2026.jpg TET_YEU_THUONG.jpg TET_SUM_VAY.jpg QUY_TRINH_LAM_BANH_CHUNG_NGAY_TET.jpg ANH_NGHI_TET_DL.jpg ImageToStlcom_mergeddocument.jpg A4.jpg A3.jpg A2.jpg A1.jpg GDKNS3.jpg GDKNS_2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Tiếng Anh 5 Tuần 35

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Trang
    Ngày gửi: 20h:04' 27-05-2026
    Dung lượng: 240.7 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 1 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    WEEK 35

    Date of planning: 14/5/2026
    Date of teaching: ................................
    Period 137
    REVISION
    I.Objectives
    By the end of this lesson, students will be able to review vocabularies from Unit 5
    to Unit 8.
    Language knowledge and skills
    Competences
    Self-control and independent learning: review the vocabulary about health,
    food and drinks, jobs, weather.
    Communication and collaboration: work in pairs or groups to take note new
    words of topics: health, food and drinks, jobs, weather.
    Critical thinking and creativity: learn how to talk about health, food and
    drinks, jobs, weather.
    Attributes
    Kindness: support their friends to complete the learning tasks.
    Diligence: focus on the lesson and work hard to complete all the tasks.
    Honesty: play fair.
    Accountability: appreciate kindness, diligence, and honesty.
    II.Teaching aids and materials
    - Class CDs, Flashcards, DCR & DHA on Eduhome, PPt.
    III.Procedures
    Steps / Time
    Teacher's activities
    Students'
    activities
    A. Warm up
    - Ask ss sing a song to improve class
    -sing the
    atmosphere and start the lesson
    song.
    -Recall and
    B. Review
    -Ask Ss take note the new words
    take note the
    Unit 5: Health.
    new words
    and
    Từ vựng Từ
    Phiên âm
    Nghĩa
    structures.
    loại
    A headache n
    /ə ˈhed.eɪk/
    Sự đau
    đầu
    A
    n
    /ə ˈstʌm.ək.eɪk/ Sự đau
    stomachache
    bụng
    A toothache n
    /ə ˈtuːθ.eɪk/
    Sự đau
    răng
    An earache n
    /ən ˈɪə.reɪk/
    Sự đau
    tai
    Chickenpox n
    /ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/
    Bệnh
    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 2 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    thủy đậu
    Do exercise v
    /du ˈek.sə.saɪz/ Tập thể
    phr
    dục
    Eat fast food v
    /iːt ˌfɑːst ˈfuːd/ Ăn đồ ăn
    phr
    nhanh
    Eat too much v
    /iːt tuː mʌtʃ/
    Ăn quá
    phr
    nhiều
    Eat
    v /iːt ˈvedʒ.tə.bəlz/ Ăn rau
    vegetables phr
    Get some
    v
    /ɡet sʌm rest/
    Nghỉ
    rest
    phr
    ngơi một
    chút
    Play outside v
    /pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/ Chơi bên
    phr
    ngoài
    See a dentist v
    /siː ə ˈden.tɪst/
    Đi gặp
    phr
    nha sĩ, đi
    khám
    răng
    Sick
    adj
    /sɪk/
    Ốm
    Skip
    v
    /skɪp ˈbrek.fəst/ Bỏ bữa
    breakfast phr
    sang
    Sleepy
    adj
    /ˈsliː.pi/
    Buồn
    ngủ
    Sore
    adj
    /sɔːr/
    Đau,
    nhức
    Stay up late v
    /steɪ ʌp leɪt/
    Thức
    phr
    khuya
    Stuffed up adj
    /ˌstʌft ˈʌp/
    Nghẹt
    mũi
    Take a bath v
    /teɪk ə bɑːθ/
    Đi tắm
    phr
    Take some v
    /teɪk sʌm
    Uống
    medicine phr
    ˈmed.ɪ.sən/
    thuốc
    Terrible
    adj
    /ˈter.ə.bəl/
    Tồi tệ
    The flu
    n
    /ðə fluː/
    Bệnh
    cúm
    Wash your v /wɒʃ jɔːr hændz/ Rửa tay
    hands
    phr
    Weak
    adj
    /wiːk/
    Yếu
    Unit 6: Food and drinks

    -Work in
    group and

    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 3 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang
    Ask Ss work in group to take note the new words

    Từ vựng Từ
    loại
    Bread
    n
    Breakfast n
    Butter
    n
    Cereal
    n
    Chocolate n
    chips
    Curry
    n
    Dinner
    n
    Flour
    n
    Hamburger n
    Hot
    n
    chocolate
    Juice
    n
    Lemonade n

    Phiên âm

    Nghĩa

    /bred/
    /ˈbrek.fəst/
    /ˈbʌt.ər/
    /ˈsɪə.ri.əl/
    /ˈtʃɒk.lət tʃɪps/

    Bánh mì
    Bữa sang

    Ngũ cốc
    Sô-cô-la
    hạt nút
    Cà ri
    Bữa tối
    Bột mì
    Bánh
    hamburger
    Sô-cô-la
    nóng
    Nước ép
    Nước
    chanh
    Bữa trưa
    Thịt
    Sữa
    Dầu ăn
    Bánh
    nướng
    Cơm
    Bánh mì
    sandwich
    Sinh tố
    Nước có
    ga
    Bít tết
    Đường

    /ˈkʌr.i/
    /ˈdɪn.ər/
    /flaʊər/
    /ˈhæmˌbɜː.ɡər/
    /ˌhɒt ˈtʃɒk.lət/
    /dʒuːs/
    /ˌlem.əˈneɪd/

    Lunch
    Meat
    Milk
    Oil
    Pie

    n
    n
    n
    n
    n

    /lʌntʃ/
    /miːt/
    /mɪlk/
    /ɔɪl/
    /paɪ/

    Rice
    Sandwich

    n
    n

    /raɪs/
    /ˈsæn.wɪdʒ/

    Smoothie
    Soda

    n
    n

    /ˈsmuː.ði/
    /ˈsəʊ.də/

    Steak
    n
    Sugar
    n
    Unit 7: Jobs

    /steɪk/
    /ˈʃʊɡ.ər/

    -Ask Ss work in pair and take note new words

    Từ vựng

    take note.

    -Work in pair
    and take note.

    Phiên âm

    Nghĩa

    Actor

    Từ
    loại
    n

    /ˈæk.tər/

    Artist

    n

    /ˈɑː.tɪst/

    Diễn
    viên nam
    Nghệ sĩ

    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 4 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    Astronaut

    n

    Baker

    n

    Biologist

    n

    Business
    person
    Chef

    n

    Chemist

    n

    Designer

    n

    Driver
    Engineer
    Hairdresser

    n
    n
    n

    Mechanic

    n

    Nurse
    Piano
    player

    n
    n

    Pilot
    Police
    officer
    Scientist

    n
    n
    n

    /ˈsaɪ.ən.tɪst/

    Singer
    Soccer
    player
    Tour guide

    n
    n

    /ˈsɪŋ.ər/
    /ˈsɒk.ər ˈpleɪ.ər/

    n

    /tʊər ɡaɪd/

    Vet

    n

    /vet/

    Writer
    Zookeeper

    n
    n

    /ˈraɪ.tər/
    /ˈzuːˌkiː.pər/

    n

    /ˈæs.trə.nɔːt/

    Phi hành
    gia
    /ˈbeɪ.kər/
    Thợ làm
    bánh
    /baɪˈɒl.ə.dʒɪst/ Nhà sinh
    vật học
    /ˈbɪz.nɪs ˌpɜː.sən/ Doanh
    nhân
    /ʃef/
    Bếp
    trưởng,
    đầu bếp
    /ˈkem.ɪst/
    Nhà hóa
    học
    /dɪˈzaɪ.nər/
    Nhà thiết
    kế
    /ˈdraɪ.vər/
    Tài xế
    /ˌen.dʒɪˈnɪər/
    Kỹ sư
    /ˈheəˌdres.ər/
    Thợ cắt
    tóc
    /məˈkæn.ɪk/
    Thợ cơ
    khí
    /nɜːs/
    Y tá
    /piˈæn.əʊ ˈpleɪ.ər/ Nhạc sĩ
    dương
    cầm
    /ˈpaɪ.lət/
    Phi công
    /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/ Cảnh sát
    Nhà
    khoa học
    Ca sĩ
    Cầu thủ
    đá bóng
    Hướng
    dẫn viên
    du lịch
    Bác sĩ
    thú y
    Nhà văn
    Nhân

    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 5 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    viên sở
    thú
    Unit 8: weather
    -Ask Ss take note the new words into the
    notebook
    Từ vựng
    Từ
    Phiên âm
    Nghĩa
    loại
    Breezy
    adj
    /ˈbriː.zi/
    Có gió
    hiu hiu
    Calm
    adj
    /kɑːm/
    Êm
    đềm,
    lặng gió
    Dry
    adj
    /draɪ/
    Khô ráo
    Fall
    n
    /fɔːl/
    Mùa
    thu
    Flood
    n
    /flʌd/
    Lũ lụt
    Next weekend adv /nekst ˌwiːkˈend/ Cuối
    tuần
    sau
    Rainstorm
    n
    /ˈreɪn.stɔːm/
    Mưa
    bão
    Shower
    n
    /ʃaʊər/
    Cơn
    mưa
    rào
    Snowstorm n
    /ˈsnəʊ.stɔːm/
    Bão
    tuyết
    Spring
    n
    /sprɪŋ/
    Mùa
    xuân
    Summer
    n
    /ˈsʌm.ər/
    Mùa hè
    Sunshine
    n
    /ˈsʌn.ʃaɪn/
    Ánh
    nắng
    mặt trời
    Thunderstorm n
    /ˈθʌn.də.stɔːm/
    Giông
    bão
    Tomorrow adv
    /təˈmɒr.əʊ/
    Ngày
    mai
    Tomorrow adv
    /təˈmɒr.əʊ
    Sáng
    morning
    ˈmɔː.nɪŋ/
    ngày
    mai
    Tonight
    adv
    /təˈnaɪt/
    Tối nay

    -Take
    note the
    new
    words

    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 6 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    Winter

    n

    /ˈwɪn.tər/

    Mùa
    đông
    -Ask Ss review the structure and new words to
    prepare for the final semester test.

    C:
    Consolidation
    IV. Adjustment
    …………………………………………………………………………………….
    _______________________________________
    Date of planning: 14/5/2026
    Date of teaching: ................................
    Period 138 + 139 + 140
    The 2nd Term Test- SPEAKING TEST
    Part 1. Get to know each other.
    Now answer my question.
    1. What's your name?
    2. How old are you?
    3. What class are you in?
    4. What's your favourite subject?
    Part 2. Answer the questions , using the given pictures.
    In each question in this part, the teacher ( T) points to one of the given
    pictures and asks the questions. The student ( S) makes the sentences to respond
    to the teacher's questions.
    1. T: What's wrong with him/ her ?
    S: He/ She has a/ an
    …………………………………………………….

    2. T: What is he/ is she /are they going to do next weekend?
    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 7 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    S: He's / She's / They're going to
    …………………………………………

    3. T: Let's make ……………
    S: Ok, I'll bring ………………………….

    4. T: There will be a / some ……….. / It's ………… today.
    What are you going to do?
    S: I'm going to …………………………………………

    clear

    flood

    breezy

    humid

    Part 3. Tell about something.
    Teacher selects one of the following topics to ask students.
    Topic 1: How to be healthy
    1. What should I do to be healthy?
    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026

    Trường Tiểu học Tứ Trưng ----------------------------- 8 -------------------------------GV: Phan Thị
    Trang

    2. What should I do when I have a toothache?
    Topic 2: Jobs.
    1. What is your mother's/ father's job?
    2. What jobs will people do in the future?
    Topic 3:
    1. How many meals do you have a day?
    2. What do people in Viet Nam usually eat for breakfast?
    Topic 4: Weather and seasons
    1. How many seasons are there in your hometown?
    2. What's the weather like in your hometown in the summer?
    The end
    Adjustment:
    ……………………………………………………………………………………………….
    NGƯỜI TRÌNH KÍ

    NGƯỜI PHÊ DUYỆT

    Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 --------------------------------------------------------- Năm học: 2025 - 2026
     
    Gửi ý kiến