Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20200226_144206.jpg Chum_nho.bmp Hinh_vuong.bmp Ti_vi.bmp Thuc_hanh_ve_HCN.bmp Lo_hoa.bmp DSC00332.JPG Tao_tai_khoan_HS.flv Picture_035.jpg 050920121181.jpg Thu_tuong__TQ_hanh_dong_cuc_ky_nguy_hiem__VietNamNet.flv HD_lai_xe_may_an_toan2.jpg HD_lai_xe_an_toan2.jpg HD_lai_xe_an_toan2.jpg Sua_chua_may_tinh.jpg Sua_chua_may_tinh.jpg May_vi_tinh.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg GT_thiet_ke_web.jpg DH_CNTT.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    Đề và hướng dẫn chấm KSCL lớp 5 môn Toán năm 2014

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD&ĐT
    Người gửi: Quản Trị Viên
    Ngày gửi: 14h:11' 30-05-2014
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
    ————
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KHẢO SÁT BÀN GIAO CHẤT LƯỢNG
    GIỮA BẬC TIỂU HỌC VÀ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
    ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN
    Ngày khảo sát: 29/5/2014
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
    ——————————
    
    Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay

    Bài 1 (1,5 điểm). Viết vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng:
    a) 2,05 ki - lô - mét bằng bao nhiêu mét?
    A. 205 B. 2005 C. 2050 D. 2500
    b)  giờ bằng bao nhiêu phút?
    A. 150 phút B. 120 phút C. 90 phút D. 75 phút
    c) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 35m. Chiều rộng của thửa ruộng đó bằng bao nhiêu phần trăm chiều dài thửa ruộng?
    A. 0,7 (%) B. 35 (%) C. 53 (%) D. 70 (%)
    d) Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 0,78 B. 0,875 C. 7,8 D. 7,08
    e) Trong số thập phân 20,50852, chữ số 8 có giá trị là:
    A. 8 B.  C.  D. 
    g) Một người đi xe máy trong 2 giờ đầu đi được 45km, 1 giờ sau đi được 30 km. Trung bình mỗi giờ người đó đi được số km là:
    A. 25 B. 37,5 C. 40 D. 60
    Bài 2 (2,0 điểm). So sánh (>, <, =) giữa các số sau:
    a) 19,52014 và 19,25014 b)  và 
    c)  và  d)  và 
    Bài 3 (1,5 điểm). Viết các số sau:
    a) Số thập phân gồm hai mươi tám đơn vị và ba mươi hai phần trăm.
    b) Hỗn số gồm ba mươi chín đơn vị và năm phần mười hai.
    Bài 4 ( 3,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
    a) 23,12 + 141,712 b) 344,89 - 33,42 c) 8,1 x 2,3 d) 212,1 : 2,1-----
    Bài 5 (2,0 điểm). Một chiếc sân hình chữ nhật có chiều rộng bằng  chiều dài. Chu vi của sân là 40m.
    a) Tính chiều dài và chiều rộng của sân.
    b) Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 40cm để lát sân. Hỏi phải dùng bao nhiêu viên gạch để lát sân? (Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể).


    ----------------------- Hết -----------------------


    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
    ————

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
    KHẢO SÁT BÀN GIAO CHẤT LƯỢNG
    GIỮA BẬC TIỂU HỌC VÀ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
    ——————————
    
    Bài 1 (1,5 đ): Mỗi ý đúng cho 0,25 đ


    Phần
    a
    b
    c
    d
    e
    g
    
    
    Đáp án
    C
    C
    D
    B
    D
    A
    
    
    Bài 2 (2,0 đ): Mỗi ý đúng cho 0,5 đ
    a) 19,52014 > 19,25014 b)  < 
    c)  =  d)  > 
    Bài 3 (1,5 đ): Mỗi ý đúng cho 0,75 đ
    a) 28,32 b) 
    Bài 4 (3,0 đ): Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,75đ (Nếu không đặt tính, chỉ ghi kết quả hoặc đặt tính sai thì không cho điểm; nếu đặt tính đúng nhưng kết quả sai thì cho 0,25 đ).
    a) 23,12 + 141,712 = 164,832 b) 344,89 - 33,42 = 311,47
    c) 8,1 x 2,3 = 18,63 d) 212,1 : 2,1 = 101
    Bài 5 (2 đ):
    a) Nửa chu vi của sân là: 40: 2 = 20 (m) (0,25 đ)
    Ta có sơ đồ sau:
    Chiều dài sân:
    Chiều rộng sân: (0,5 đ)
    Vậy chiều rộng của sân là: (20 : 5) x 2 = 8 (m) (0,25 đ)
    Chiều dài của sân là: (20 : 5) x 3 = 12 (m)
     
    Gửi ý kiến