Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chum_nho.bmp Hinh_vuong.bmp Ti_vi.bmp Thuc_hanh_ve_HCN.bmp Lo_hoa.bmp DSC00332.JPG Tao_tai_khoan_HS.flv Picture_035.jpg 050920121181.jpg Thu_tuong__TQ_hanh_dong_cuc_ky_nguy_hiem__VietNamNet.flv HD_lai_xe_may_an_toan2.jpg HD_lai_xe_an_toan2.jpg HD_lai_xe_an_toan2.jpg Sua_chua_may_tinh.jpg Sua_chua_may_tinh.jpg May_vi_tinh.jpg GT_may_tinh__tin_hoc.jpg GT_thiet_ke_web.jpg DH_CNTT.jpg Pho_cap_tin_hoc_cong_dong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.

    Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây.

    Quý vị phải sử dụng email ***@vinhphuc.edu.vn do Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc cấp,nhờ xác thực bởi 2 tài khoản là admin-vinhphuc và admin-cntt.

    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên trái.

    De+DA thi HSG tin 9- 2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:40' 03-01-2012
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 296
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TAM DƯƠNG
    PHÒNG GD&ĐT
    ----------


    KÌ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG 1
    Năm học: 2011-2012
    Môn: Tin học
    Thời gian làm bài: 150 phút
    (Đề thi này gồm 02 trang)
    
    (Lưu ý khi làm bài)
    Tên bài
    File chương trình
    Input
    Output
    
    Bài 1
    HSG1.PAS
    Nhập xuất từ bàn phím
    
    Bài 2
    HSG2.PAS
    HSG2.INP
    HSG2.OUT
    
    Bài 3
    HSG3.PAS
    HSG3.INP
    HSG3.OUT
    
    Bài 4
    HSG4.PAS
    HSG4.INP
    HSG4.OUT
    
    
    Bài 1: ( 3 điểm)
    Cho phương trình ẩn x: ax2 + (b-m)x + c = 0. Viết chương trình:
    a. Giải phương trình với hệ số a=0.
    b. Biện luận nghiệm của phương trình theo tham số m.
    Bài 2: (3 điểm)
    Viết chương trình tạo ra N số nguyên dương trong khoảng [2..2011]
    - Xuất ra màn hình các số đã tạo
    - Xuất ra màn hình các số đã tạo sau khi đã sắp xếp các số đó theo thứ tự tăng dần theo số lượng ước dương của chúng. Nếu có nhiều số có cùng số lượng ước dương, thì số nào nhập trước được viết ra trước.
    Ví dụ:
    HSG2.INP
    HSG2.OUT
    
    11; 47; 26; 32; 72; 111; 100; 3; 18; 8
    Cac so da tao:
    11; 47; 26; 32; 72; 111; 100; 3; 18; 8
    Cac so sau khi da sap xep theo yeu cau:
    11; 47; 3; 26; 111; 32; 8; 18; 100; 72
    
    Bài 3: ( 2 điểm)
    Trò chơi bốc sỏi là trò chơi dành cho 2 đối thủ. Người ta xếp N hộp sỏi vòng quanh một chiếc bàn tròn và đánh số liên tiếp theo chiều kim đồng hồ từ 1 đến N bắt đầu từ một hộp sỏi bất kỳ. Hộp sỏi thứ i có ai viên sỏi. Hai đối thủ luân phiên thực hiện nước đi, mỗi nước đi phải lấy 1 hộp sỏi. Đối thủ thứ nhất, là người thực hiện nước đi đầu tiên, được chọn và lấy 1 trong N hộp sỏi. Tiếp theo, đối thủ đến lượt thực hiện nước đi phải chọn hộp sỏi ở sát cạnh vị trí hộp sỏi mà đối thủ thực hiện nước đi ngay trước đó vừa lấy. Trò chơi kết thúc khi trên mặt bàn không còn hộp sỏi nào cả.
    Yêu cầu: Cho biết chỉ số của hộp sỏi mà đối thủ thứ nhất lấy trong nước đi đầu tiên. Hãy tính tổng số viên sỏi lớn nhất mà đối thủ thứ hai có thể lấy được khi tham gia trò chơi này. Dữ liệu vào từ file văn bản HSG3.INP
    Dòng đầu tiên chứa số lượng hộp sỏi N (1 ( N ( 2011).
    Dòng thứ hai chứa số nguyên dương k là chỉ số của hộp sỏi mà đối thủ thứ nhất chọn và lấy trong nước đi đầu tiên.
    Dòng thứ i trong số N dòng tiếp theo chứa số nguyên dương ai (ai ( 32767), i = 1, 2, ..N.
    Kết quả: Ghi ra file văn bản HSG3.OUT tổng số viên sỏi lớn nhất tìm được.
    Ví dụ:
    HSG3.INP
    HSG3.OUT
    
    5
    1
    2
    2
    3
    9
    5
    11



    
    Bài 4: (2 điểm)
    Người ta định nghĩa, một hằng số được coi là số thực nếu ngoài các số chữ số ra nó còn có dấu chấm ( . ) hoặc một số mũ ( bắt đầu bởi e hay E thường được gọi là số luỹ thừa ) hoặc cả hai. Nếu có dấu chấm ( . ) thì mỗi bên của dấu chấm phải có ít nhất một chữ số. Ngoài ra, ở trước số và trong số mũ còn có thể có một dấu cộng ( + ) hoặc trừ ( - ). Phần số luỹ thừa phải là số nguyên. Số thực có thể có các khoảng trống ở trước hoặc sau nhưng bên trong thì không. Hằng số thực không có giới hạn về giá trị.
    Viết chương trình kiểm tra xem các chuỗi kí tự cho trước có phải là những số thực theo định nghĩa trên đây hay không?
    Dữ liệu vào:
    Dữ liệu vào cho trong tập tin văn bản HSG4.INP gồm nhiều dòng cho nhiều trường hợp cần kiểm tra. Mỗi dòng chứa một chuỗi kí thự Si là chuỗi cần kiểm tra. Dòng cuối cùng chứa kí tự ` * `, dòng này không được xét trong chương trình.
    Mỗi dòng tối đa 255 kí tự.
    Dữ liệu ra:
    Kết quả ghi trong tập tin văn bản HSG4.OUT gồm nhiều dòng. Mỗi dòng chứa câu trả lời là "DUNG" hoặc "SAI" tương ứng
    Avatar

    de hay qua cam on thay

     
    Gửi ý kiến